Thứ năm, 20/07/2017 | GMT+7
TIN VẮN
~ Từ ngày 11/7 đến 12/8 năm 2017, các Chi bộ trực thuộc Đảng ủy trường đại học Hạ Long sẽ tiến hành đại hội nhiệm kỳ 2017 - 2020   ~~~   

Tin tức thông báo

Thông báo ngưỡng điểm xét tuyển đại học, cao đẳng sư phạm hệ chính quy năm 2017 và tiêu chí phụ để xét những thí sinh cùng điểm (đợt 1)

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Hạ Long thông báo ngưỡng điểm xét tuyển và tiêu chí phụ xét tuyển hệ đại học, cao đẳng sư phạm hệ chính quy năm 2017 đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3 (KV3) như sau:

1. Mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào đại học chính quy đối với thí sinh tham dự kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2017, cụ thể:

TT

Ngành

Mức điểm tối thiểu

Ghi chú

1

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15,5 điểm

 

2

Quản trị khách sạn

15,5 điểm

 

3

Quản lý văn hóa

15,5 điểm

 

4

Công nghệ thông tin (Khoa học máy tính)

15,5 điểm

 

5

Ngôn ngữ Anh

15,5 điểm

 

6

Ngôn ngữ Trung Quốc

15,5 điểm

 

7

Ngôn ngữ Nhật

15,5 điểm

 

8

Nuôi trồng thủy sản

15,5 điểm

 

9

Quản lý tài nguyên và môi trường

15,5 điểm

 

2. Mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp môn xét tuyển vào cao đẳng sư phạm hệ chính quy đối với thí sinh tham dự kỳ thi Trung học Phổ thông Quốc gia và xét tuyển theo học bạ THPT năm 2017, cụ thể:

TT

Ngành

Mức điểm tối thiểu

Ghi chú

Xét kết quả thi THPT QG

Xét học bạ THPT(*)

 

1

Sư phạm Toán học

13,5 điểm

6,0 điểm

 

2

Sư phạm Hóa học

13,5 điểm

6,0 điểm

 

3

Sư phạm Ngữ văn

13,5 điểm

6,0 điểm

 

4

Sư phạm Tiếng Anh

13,5 điểm

6,0 điểm

 

5

Giáo dục Tiểu học

13,5 điểm

6,0 điểm

 

6

Giáo dục Mầm non

-

6,0 điểm

Kết hợp với điểm thi năng khiếu

7

Sư phạm Âm nhạc

-

6,0 điểm

8

Sư phạm Mỹ thuật

-

6,0 điểm

(*) Tính điểm trung bình của tổ hợp môn xét tuyển

3. Tiêu chí phụ để xét những thí sinh cùng điểm

- Tiêu chí theo tổ hợp môn thi: Điểm lệch giữa các tổ hợp môn xét tuyển cùng một ngành là: 0 điểm (không điểm)

- Thứ tự ưu tiên trong mỗi tổ hợp môn thi:

TT

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp 3 môn

tổ hợp

Môn

ưu tiên

I

HỆ ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

  1.  

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

52340103

Toán – Lý - Hóa

Hoặc

Toán – Lý – Anh

Hoặc

Toán - Văn – Anh

Hoặc

Toán – Anh - KHTN

A00

 

A01

 

D01

 

D90

Toán

 

Toán

 

Toán

 

Toán

  1.  

Quản trị khách sạn

52340107

  1.  

Khoa học máy tính

52480101

  1.  

Quản lý văn hóa

52220342

Văn - Sử - Địa

Hoặc

Văn – Toán - Anh

Hoặc

Văn - Sử - Anh

Hoặc

Văn - Anh - KHXH

C00

 

D01

 

D14

 

D78

Văn

 

Văn

 

Văn

 

Văn

  1.  

Ngôn ngữ Anh

52220201

Toán – Lý – Anh

Hoặc

Văn – Toán – Anh

Hoặc

Toán - Địa –Anh

Hoặc

Văn - Anh - KHXH

A01

 

D01

 

D10

 

D78

Anh

 

Anh

 

Anh

 

Anh

  1.  

Ngôn ngữ Trung Quốc

52220204

Toán – Lý – Anh

Hoặc

Văn – Toán - Anh

Hoặc

Văn – Toán - Trung

Hoặc

Toán - Địa -Anh

A01

 

D01

 

D04

 

D10

Anh

 

Anh

 

Trung

 

Anh

  1.  

Ngôn ngữ Nhật

52220209

Toán – Lý – Anh

Hoặc

Văn – Toán - Anh

Hoặc

Văn – Toán – Nhật

Hoặc

Toán - Địa -Anh

A01

 

D01

 

D06

 

D10

Anh

 

Anh

 

Nhật

 

Anh

  1.  

Nuôi trồng thủy sản

52620301

Toán – Lý - Hóa

Hoặc

Toán – Hóa – Sinh

Hoặc

Văn – Toán – Anh Hoặc

Toán – Anh - KHTN

A00

 

B00

 

D01

 

D90

Toán

 

Toán

 

Toán

 

Toán

  1.  

Quản lý tài nguyên và môi trường

52850101

Toán – Lý - Hóa

Hoặc

Toán – Lý – Anh

Hoặc

Toán – Hóa – Sinh

Hoặc

Văn – Toán - Anh

A00

 

A01

 

B00

 

D01

Toán

 

Toán

 

Toán

 

Toán

II

HỆ CAO ĐẲNG SƯ PHẠM CHÍNH QUY

  1. 1

Sư phạm Toán học

(Toán – Lý)

51140209

Toán – Lý - Hóa

Hoặc

Toán – Lý – Anh

Hoặc

Toán – Lý – Sinh

Hoặc

Toán – Anh - KHTN

A00

 

A01

 

A02

 

D90

Toán

 

Toán

 

Toán

 

Toán

  1. 1

Sư phạm Hóa học

(Hóa – Sinh)

51140212

Toán – Lý - Hóa

Hoặc

Toán; Hóa; Sinh

Hoặc

Toán; Hóa, Anh

Hoặc

Toán – Anh - KHTN

A00

 

B00

 

D07

 

D90

Hóa

 

Hóa

 

Hóa

 

Toán

  1. 1

Sư phạm Ngữ văn

(Văn – Địa)

51140217

Văn; Sử; Địa

Hoặc

Văn; Toán; Anh

Hoặc

Văn; Địa; Anh

Hoặc

Văn - Anh - KHXH

C00

 

D01

 

D15

 

D78

Văn

 

Văn

 

Văn

 

Văn

  1. 1

Sư phạm Tiếng Anh

51140231

Toán – Lý – Anh

Hoặc

Văn; Toán; Anh

Hoặc

Văn - Anh – KHXH

Hoặc

Toán – Anh - KHTN

A01

 

D01

 

D78

 

D90

Anh

 

Anh

 

Anh

 

Anh

  1. 1

Giáo dục Mầm non

51140201

Toán; Văn; Hát,

kể chuyện

M00

Văn

  1. 1

Giáo dục Tiểu học

51140202

Toán – Lý – Anh

Hoặc

Văn; Sử; Địa

Hoặc

Văn; Toán; Anh

Hoặc

Văn - Anh – KHXH

A01

 

C00

 

D01

 

D78

Toán

 

Văn

 

Văn

 

Văn

  1. 1

Sư phạm âm nhạc

51140221

Văn;  Hát;  Thẩm âm-tiết tấu

N00

Hát

  1. 1

Sư phạm mỹ thuật

51140222

Văn; Hình họa;

Trang trí

H00

Hình họa

 

BÌNH LUẬN

Họ tên (*)
Email (*)
Nội dung (*)

0 bình luận

Video Clip